Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Lư mã 763894
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 562 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lư
Lê Lữ mã 761191
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 7 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lữ
Lê Lư mã 722108
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lư
Lê Lử mã 761741
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/11/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 254 · Hàng 7 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lử
Lê Lữ mã 738920
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
25/11/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lữ
Lê Lữ mã 738304
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
3/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 115 · Hàng 9 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lữ
Lê Lự mã 750893
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
5/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lự
Lê Lự mã 757616
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/7/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 47 · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lự
Lê Lu mã 816377
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 50

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lu
Lê Lự mã 414314
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
20/2/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu E

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lự
Lê Lữ mã 480923
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M7 · Hàng HD

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lữ
Lê Lu mã 163930
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
BĐ ĐP Hải Lăng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.