Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Lục mã 771302
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lục
Lê Lực mã 512631
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
26/8/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai · Số mộ 0 · Hàng 0

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lực
Lê Lực mã 760886
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 601 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lực
Lê Lục mã 772976
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1901
Ngày hy sinh
17/9/1958
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 99

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lục
Lê Lực mã 753120
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 36 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lực
Lê Lục mã 685936
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
2/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định · Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lục
Lê Lục mã 720378
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 39 · Lô b · Khu b

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lục
Lê Lục mã 802985
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lục
Lê Lực mã 793204
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
17/1/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lực
Lê Lực mã 799729
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1969
Ngày hy sinh
1/11/1977
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 23 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lực
Lê Lực mã 800673
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 15 · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lực
Lê lực mã 794739
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
15/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê lực
Lê Lục mã 477539
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
5/12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M10 · Lô LC · Khu D10

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lục
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.