Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Lau mã 785617
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 31 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lau
Lê Lầu mã 789276
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 187 · Hàng 17 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lầu
Lê Lâu mã 767091
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 403 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lâu
Lê Lầu mã 737543
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 2 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lầu
Lê Lầu mã 769389
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 92 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lầu
Lê Lâu mã 795653
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô A2 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lâu
Lê Lầu mã 404038
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
23/2/1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lầu
Lê Lâu mã 709021
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/4/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận · Số mộ 8 · Hàng 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lâu
Lê Lâu mã 717190
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô III · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lâu
Lê Lâu mã 739060
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lâu
Lê Lâu mã 841178
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
15/6/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 203 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lâu
Lê Lậu mã 802158
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
10/5/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lậu
Lê Lâu mã 161003
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
15/6/1949
Quê quán
Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Hải Quế
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Lâu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.