Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 36 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Kế mã 726821
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình · Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kế
Lê Kế mã 624149
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
27/7/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 26 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kế
Lê Kệ mã 717532
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/7/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 68 · Lô x · Khu x

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kệ
Lê Kê mã 440660
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 26 · Hàng 9 · Khu G2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kê
Lê Kế mã 792626
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 25 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kế
Lê Kế mã 813150
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
10/3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 176

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kế
Lê Kế mã 810232
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 699

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kế
Lê Kế mã 816002
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 333 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kế
Lê Kề mã 478593
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
1/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KA

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kề
Lê Kế mã 155456
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/8/1968
Quê quán
Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kế
Lê Kế mã 155442
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Hải Đạo
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kế
Lê Kế mã 155455
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
10/3/1969
Quê quán
Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
Xã đội Cam Thuỷ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Kế
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.