Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 17 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Huệ mã 408039
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú, An Giang · Hàng c17 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huệ
Lê Huê mã 747547
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 55 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huê
Lê Huệ mã 634014
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huệ
Lê Huê mã 585056
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1931
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huê
Lê Huê mã 736210
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1912
Ngày hy sinh
2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 134 · Hàng 9 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huê
Lê Huề mã 732414
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huề
Lê Huệ mã 366541
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang · Hàng c17 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huệ
Lê Huệ mã 411427
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huệ
Lê Huệ mã 718340
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/8/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 51 · Lô y · Khu y

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huệ
Lê Huệ mã 727684
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huệ
Lê Huê mã 792247
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô B · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huê
Lê Huế mã 816307
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
14/8/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 130

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huế
Lê Huê mã 413402
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
10/5/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 24 · Hàng 21 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huê
Lê Huê mã 414141
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huê
Lê Huế mã 152611
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
14/8/1949
Quê quán
Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
xã Hải Thiện
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Huế
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.