Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Hữu Hạnh mã 375313
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
1/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Hạnh
Lê Hữu Hanh mã 585225
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu · Số mộ 488 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Hanh
Lê Hữu Hành mã 825565
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
16/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 145 · Lô T.Hoá · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Hành
Lê Hữu Hạnh mã 655067
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 705 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Hạnh
Lê Hữu Hạnh mã 389878
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long · Số mộ 35 · Lô 3B · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Hạnh
Lê Hữu Hạnh mã 415431
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Hạnh
Lê Hữu Hạnh mã 709537
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/1/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận · Số mộ 33 · Hàng S

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Hạnh
Lê Hữu Hạnh mã 716841
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu c

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Hạnh
Lê Hữu Hanh mã 557355
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1964
Ngày hy sinh
13/7/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Hanh
Lê Hữu Hạnh mã 492630
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/9/1961
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp · Số mộ 261 · Khu 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Hạnh
Lê Hữu Hành mã 146851
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
16/9/1972
Quê quán
Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị
F308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Hành
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.