Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Hồng Hải mã 643564
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu · Số mộ 633

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Lê Hồng Hải mã 335814
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre · Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Lê Hồng Hải mã 610906
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
12/5/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh · Số mộ 3 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Lê Hồng Hải mã 790404
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Lê Hồng Hải mã 389881
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long · Số mộ 3 · Hàng D3 · Lô A3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Lê Hồng Hải mã 418148
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
31/12/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Lê Hồng Hải mã 424599
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
6/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Lê Hồng Hải mã 794469
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
8/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Lê Hồng Hải mã 829605
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
7/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 13 · Lô F325 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Lê Hồng Hải mã 549860
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội · Số mộ 4 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Lê Hồng Hải mã 322377
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/8/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Lê Hồng Hải mã 146070
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
7/2/1972
Quê quán
Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
Đơn vị
E18 - F325
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Hải
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.