Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Hồng Đức mã 724398
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình · Số mộ 26

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Lê Hồng Đức mã 399798
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Lê Hồng Đức mã 141700
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Lê Hồng Đức mã 141695
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Lê Hồng Đức mã 663252
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
30/10/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 409 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Lê Hồng Đức mã 676445
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 1601 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Lê Hồng Đức mã 832743
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 67 · Khu Tg.Hợp

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Lê Hồng Đức mã 805935
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Lê Hồng Đức mã 841964
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 28

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Lê Hồng Đức mã 843855
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 118 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Lê Hồng Đức mã 141706
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1972
Quê quán
Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Lê Hồng Đức mã 141691
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
04/11/1970
Quê quán
Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hồng Đức
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.