Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 6 hồ sơ, 6 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 6 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Hải Châu mã 130463
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
01/08/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hải Châu
Lê Hải Châu mã 828796
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
28/5/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 16 · Khu C.hoa A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hải Châu
Lê Hải Châu mã 445711
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
28/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu N1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hải Châu
Lê Hải Châu mã 130467
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
01/08/1978
Quê quán
Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hải Châu
Lê Hải Châu mã 130460
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
28/5/1978
Quê quán
Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hải Châu
Lê Hải Châu mã 130461
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
29/04/1978
Quê quán
Sơn Phú - Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hải Châu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.