Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 8 hồ sơ, 8 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 8 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Hửu Mận mã 415079
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/5/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang · Hàng a21 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hửu Mận
Lê Hữu Mẫn mã 820993
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
19/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 149 · Lô T.Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Mẫn
Lê Hữu Mãn mã 844043
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
23/8/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Mãn
Lê Hữu Mẫn mã 579179
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
3/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội · Số mộ 39 · Hàng 4 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Mẫn
Lê Hữu Mận mã 166406
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/5/1986
Quê quán
Vĩnh Trạch - Thoại Sơn - An Giang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Mận
Lê Hữu Mân mã 166288
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
6/2/1973
Quê quán
Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Mân
Lê Hữu Mãn mã 166330
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
23/8/1950
Quê quán
Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Tú
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Mãn
Lê Hữu Mẫn mã 166359
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
19/3/1971
Quê quán
Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị
F308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Hữu Mẫn
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.