Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Dạ mã 625301
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 1 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Dạ
Lê Dạ mã 625303
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1907
Ngày hy sinh
15/5/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 26 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Dạ
Lê Đà mã 726118
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 447 · Hàng 15 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đà
Lê Đa mã 737035
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 4 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đa
Lê Đa mã 746004
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 82 · Hàng 5 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đa
Lê Da mã 446111
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
22/4/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 10 · Hàng 26 · Khu N 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Da
Lê Đa mã 841963
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1912
Ngày hy sinh
15/4/1946
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 34

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đa
Lê Đá mã 413485
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đá
Lê Đá mã 805165
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
15/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đá
Lê Dạ mã 842996
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
17/7/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 62 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Dạ
Lê Đã mã 413382
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
8/6/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 21 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đã
Lê Đa mã 135441
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1912
Ngày hy sinh
15/4/1946
Quê quán
Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Triệu Độ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đa
Lê Dạ mã 135429
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
17/7/1970
Quê quán
Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Huyện đội Triệu Hải
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Dạ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.