Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 21 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Cư mã 581233
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/6/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cư
Lê Cừ mã 580375
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/6/1946
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh · Số mộ 41 · Lô 4 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cừ
Lê Cứ mã 633684
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/5/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cứ
Lê Cừ mã 761390
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
2/6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 210 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cừ
Lê Cù mã 405154
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1918
Ngày hy sinh
23/10/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cù
Lê Cư mã 715705
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 45 · Lô i · Khu i

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cư
Lê Cư mã 715796
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 167 · Lô c · Khu c

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cư
Lê Cư mã 785308
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 254 · Hàng 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cư
Lê Cu mã 408583
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cu
Lê Cu mã 445208
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1965
Ngày hy sinh
17/9/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cu
Lê Cu mã 839572
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
9/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 49 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cu
Lê Cư mã 805775
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 427 · Hàng 8 · Lô D · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cư
Lê Cư mã 837753
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
21/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 23

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cư
Lê Cử mã 403447
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
21/12/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cử
Lê Cữ mã 413483
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cữ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.