Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 15 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Chĩnh mã 732710
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/4/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chĩnh
Lê Chỉnh mã 785726
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 33 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chỉnh
Lê Chính mã 633895
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chính
Lê Chinh mã 411248
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/9/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định · Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chinh
Lê Chinh mã 131820
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/9/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
E.120
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chinh
Lê Chinh mã 793551
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1911
Ngày hy sinh
2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chinh
Lê Chính mã 405664
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
24/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chính
Lê Chính mã 412213
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
6/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chính
Lê Chính mã 792680
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 28 · Hàng 21 · Khu S

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chính
Lê Chính mã 838015
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
4/6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 40

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chính
Lê Chỉnh mã 812660
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 20

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chỉnh
Lê Chỉnh mã 132219
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/4/1968
Quê quán
Hà Bắc, Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chỉnh
Lê Chính mã 131967
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
4/6/1969
Quê quán
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Hải Thượng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.