Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 28 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Chín mã 751082
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
5/11/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 584072
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Kim Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 420446
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
23/6/1976
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 637950
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/10/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 45 · Hàng 13 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 754321
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 189

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 412379
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 794978
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
18/12/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 797013
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
16/4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 804179
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 806054
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
20/10/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 806603
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 807198
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
15/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Lê Chín mã 414038
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 14 · Hàng 19 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Chín
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.