Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Cửu mã 762090
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cửu
Lê Cửu mã 783358
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 394 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cửu
Lê Cưu mã 738601
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
13/5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 5 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cưu
Lê Cưu mã 758156
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 34 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cưu
Lê Cửu mã 745845
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 788 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cửu
Lê Cửu mã 747578
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 552 · Hàng 2 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cửu
Lê Cựu mã 779499
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
10/1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 17

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cựu
Lê Cựu mã 751799
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
1/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cựu
Lê Cửu mã 642359
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
11/8/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum · Số mộ 1110 · Hàng 10 · Lô 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cửu
Lê Cừu mã 794052
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
12/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô E

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cừu
Lê Cửu mã 804932
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/9/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cửu
Lê Cửu mã 806477
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 371 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cửu
Lê Cựu mã 416874
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
21/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cựu
Lê Cưu mã 780124
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 14 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cưu
Lê Cửu mã 481505
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
28/12/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Cửu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.