Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Công Tiến mã 319081
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/9/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh · Số mộ 3792

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Tiến
Lê Công Tiến mã 729729
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 178 · Hàng 6 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Tiến
Lê Công Tiến mã 474966
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/4/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Số mộ T55 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu K

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Tiến
Lê Công Tiến mã 204982
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
02/09/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Tiến
Lê Công Tiến mã 409009
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
5/9/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Tiến
Lê Công Tiến mã 730244
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Tiến
Lê Công Tiến mã 820150
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
31/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Hàng Anh Hùng

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Tiến
Lê Công Tiền mã 407847
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
22/5/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Tiền
Lê Công Tiến mã 490294
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/11/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai · Số mộ 88 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Tiến
Lê Công Tiến mã 204991
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/11/1985
Quê quán
Quỳnh Trang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
C3 - D25 - F309
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Tiến
Lê Công Tiến mã 204995
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
31/1/1973
Quê quán
Xuân Hiệp - Tam Bình - Vĩnh Long
Đơn vị
F 320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Tiến
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.