Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Công Minh mã 462821
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/2/1990
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ · Số mộ 26 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 537333
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu · Số mộ 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 729500
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 55

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 778367
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/6/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 33 · Hàng 20

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 484394
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
7/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai · Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 489237
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
3/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai · Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 551471
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 785131
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 89 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 568791
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
17/12/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội · Số mộ 119 · Hàng 4 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 361814
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
11/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang · Hàng B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 482687
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
15/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng · Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô L2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê công Minh mã 516085
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/12/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng · Số mộ 17 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê công Minh
Lê Công Minh mã 372346
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
6/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang · Lô e

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 167691
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1971
Quê quán
Công Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Lê Công Minh mã 167696
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/3/1975
Quê quán
Hồng Thủy - Lệ Thủy - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Công Minh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.