Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 28 hồ sơ, 28 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Đình Thanh mã 728605
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 14 · Hàng 60 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thanh
Lê Đình Thánh mã 463962
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/1/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ · Hàng 6 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thánh
Lê Đình Thanh mã 635589
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/4/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thanh
Lê Đình Thành mã 626736
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/2/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thành
Lê Đình Thảnh mã 630864
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/6/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thảnh
Lê Đình Thanh mã 197186
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thanh
Lê Đình Thành mã 453077
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ · Số mộ 23 · Lô 24

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thành
Lê Đình Thành mã 625648
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà · Số mộ 8 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thành
Lê Đình Thành mã 823228
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
17/11/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 3 · Hàng H · Lô H.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thành
Lê Đình Thanh mã 795589
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1918
Ngày hy sinh
15/12/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô D · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thanh
Lê Đình Thanh mã 819544
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
21/6/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 47

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thanh
Lê Đình Thanh mã 839852
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
10/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 153

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thanh
Lê Đình Thành mã 321733
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/4/1982
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Số mộ 5 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thành
Lê Đình Thành mã 394623
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thành
Lê Đình Thành mã 431327
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
24/4/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Thành
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.