Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 17 hồ sơ, 17 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Đức Thuận mã 724433
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình · Số mộ 67

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Lê Đức Thuận mã 707983
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Lê Đức Thuận mã 808949
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Lê Đức Thuận mã 661289
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
20/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 1186 · Lô 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Lê Đức Thuần mã 845581
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1913
Ngày hy sinh
3/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 28

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuần
Lê Đức Thuận mã 377586
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh · Hàng 3 · Lô 3 · Khu QĐ

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
lê đức thuận mã 337221
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế · Số mộ 15 · Hàng 33 · Khu b

Ủng hộ

  • Họ tên: lê đức thuận
Lê Đức Thuận mã 502947
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/4/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp · Số mộ 77 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Lê Đức Thuận mã 575343
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội · Số mộ 14 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Lê Đức Thuận mã 586426
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
25/7/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M20

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Lê Đức Thuận mã 604405
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
7/8/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M22

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Lê Đức Thuận mã 709835
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Lê Đức Thuận mã 355900
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang · Hàng Q

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Lê Đức Thuận mã 491218
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
20/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu G

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Lê Đức Thuận mã 203195
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/8/1972
Quê quán
Hồng Phong - Hồng Hà - Thái Bình
Đơn vị
C50B
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Thuận
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.