Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 20 hồ sơ, 20 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Đức Nguyên mã 527716
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
- Quận Hải An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Nguyên
Lê Đức Nguyên mã 525032
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Đồng

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Nguyên
Lê Đức Nguyên mã 453121
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/4/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Thốt Nốt · Số mộ 25 · Lô 17

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Nguyên
Lê Đức Nguyên mã 172366
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
12/12/1978
Quê quán
đông La - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đức Nguyên
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
13/11/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn · Số mộ 88 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Nguyễn Đức Lê mã 527205
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/10/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
An Hoà

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Nguyễn Đức Lê mã 530069
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
11/9/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hồng Dương

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lễ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lễ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
21/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tương Giang · Số mộ 73 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
21/8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Yên Trung · Số mộ 87 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Thị xã Cẩm Phả · Hàng 15 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Nguyễn Đức Lê mã 562151
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Xuân Canh · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Hiệp · Số mộ 127 · Hàng 3 · Lô C · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lễ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lễ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Nguyễn Đức Lê mã 836297
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh · Số mộ 51 · Khu T.Bình

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Nguyễn Đức Lê mã 591631
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
28/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố · Khu M15

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.