Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 20 hồ sơ,
20 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~14.0/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 15 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~13.0/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
14/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 14 cách khác nhau;
1 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~5.7/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
7/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 6 cách khác nhau;
8 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
- Quận Hải An
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 5/1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Đồng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 28/4/1980
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Thốt Nốt · Số mộ 25 · Lô 17
Năm sinh 1958
Ngày hy sinh 12/12/1978
Quê quán đông La - Đông Hưng - Thái Bình
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành
Năm sinh 1926
Ngày hy sinh 13/11/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn · Số mộ 88 · Hàng 5
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 19/10/1950
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
An Hoà
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1949
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Sơn
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Năm sinh 1924
Ngày hy sinh 11/9/1951
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hồng Dương
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lễ”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lễ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Năm sinh 1949
Ngày hy sinh 21/8/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tương Giang · Số mộ 73 · Hàng 5
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Năm sinh 1949
Ngày hy sinh 21/8/1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Yên Trung · Số mộ 87 · Hàng 8
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 2/6/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Thị xã Cẩm Phả · Hàng 15 · Lô B
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lệ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Năm sinh 1950
Ngày hy sinh 4/1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Xuân Canh · Hàng 13
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Hiệp · Số mộ 127 · Hàng 3 · Lô C · Khu T
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lễ”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lễ”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 16/4/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh · Số mộ 51 · Khu T.Bình
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 28/4/1975
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố · Khu M15
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đức Lê”, gia đình nhớ “Lê Đức Nguyên”
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.