Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 8 hồ sơ, 7 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 7 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Đăng Khoa mã 723982
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
2/8/1941
Ngày hy sinh
28/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đăng Khoa
Lê Đăng Khoa mã 407497
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đăng Khoa
Lê Đăng Khoa mã 426967
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
8/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đăng Khoa
Lê Đăng Khoa mã 810244
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/3/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 710

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đăng Khoa
Lê Đăng Khoa mã 396465
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đăng Khoa
Lê Đăng Khoa mã 157043
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
8/6/1972
Quê quán
Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
Đơn vị
C6 - D2
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đăng Khoa
Lê Đăng Khoa mã 157045
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
8/3/1972
Quê quán
Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị
C23 - KH
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đăng Khoa
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.