Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Đình Tính mã 671763
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1914
Ngày hy sinh
23/2/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 11 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tính
Lê Đình Tình mã 826647
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
11/9/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 37 · Hàng Đ · Lô B.Thái

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tình
Lê Đình Tính mã 825751
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
3/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 91 · Lô T.Hoá · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tính
Lê Đình Tính mã 629472
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang · Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu b1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tính
Lê Đình Tịnh mã 829685
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
23/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tịnh
Lê Đình Tình mã 838822
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
18/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 105 · Khu T.Hoá

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tình
Lê Đình Tính mã 400159
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Ngũ kiên, Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tính
Lê Đình Tịnh mã 489765
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1961
Ngày hy sinh
24/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu K

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tịnh
Lê Đình Tình mã 206057
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
18/4/1972
Quê quán
Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tình
Lê Đình Tình mã 206043
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
11/9/1970
Quê quán
Nam Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tình
Lê Đình Tính mã 205874
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
3/3/1971
Quê quán
Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
Đơn vị
F308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tính
Lê Đình Tịnh mã 206351
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/2/1979
Quê quán
Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị
E66 - F10
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tịnh
Lê Đình Tịnh mã 206353
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
23/11/1972
Quê quán
Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị
H1 - E141
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Tịnh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.