Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Đình Minh mã 741007
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 13 · Hàng 32

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Minh
Lê Đình Minh mã 749422
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
12/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 10 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Minh
Lê Đình Minh mã 404007
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Minh
Lê Đình Minh mã 642329
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
30/4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum · Số mộ 948 · Hàng 12 · Lô 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Minh
Lê Đình Minh mã 366542
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 30 · Lô 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Minh
Lê Đình Minh mã 440000
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước · Lô C

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Minh
Lê Đình Minh mã 499305
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/5/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp · Số mộ 361 · Khu 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Minh
Lê đình Minh mã 515232
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/10/1987
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng · Số mộ 14 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê đình Minh
Lê Đình Minh mã 167713
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1964
Ngày hy sinh
16/10/1987
Quê quán
Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Minh
Lê Đình Minh mã 167715
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
23/04/1978
Quê quán
Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Minh
Lê Đình Minh mã 167698
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
4/3/1973
Quê quán
Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
D1 E1 F10
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Minh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.