Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Đình Khánh mã 701610
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Khánh
Lê Đình Khảnh mã 779733
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
8/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 26 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Khảnh
Lê Đình Khanh mã 853962
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
19/10/1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La · Số mộ 266 · Khu Trái

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Khanh
Lê Đình Khánh mã 641341
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum · Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Khánh
Lê Đình Khánh mã 825599
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 111 · Lô T.Hoá · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Khánh
Lê Đình Khanh mã 416948
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/11/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Khanh
Lê Đình Khanh mã 558947
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/5/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Khanh
Lê Đình Khánh mã 156490
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/09/1969
Quê quán
Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Khánh
Lê Đình Khánh mã 156484
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
03/1969
Quê quán
Tiên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Khánh
Lê Đình Khánh mã 156480
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Khánh
Lê Đình Khánh mã 156481
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/5/1972
Quê quán
Nghĩa Quang - TX Thái Hoà - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Khánh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.