Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Đình Dung mã 464143
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ · Hàng 7 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Dung
Lê Đình Dung mã 473860
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
10/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Số mộ D29 · Hàng 16 · Lô 10 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Dung
Lê Đình Dung mã 520578
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương · Số mộ 99

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Dung
Lê Đình Dũng mã 647852
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng · Khu B1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Dũng
Lê Đình Dũng mã 649366
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng · Khu B1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Dũng
Lê Đình Dụng mã 667539
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
3/11/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh · Số mộ 36 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Dụng
Lê Đình Dũng mã 651779
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
3/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai · Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Dũng
Lê Đình Dũng mã 799911
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Dũng
Lê Đình Dụng mã 842120
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
12/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 157 · Khu D2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Dụng
Lê Đình Dũng mã 709971
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Dũng
Lê Đình Dụng mã 143193
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
12/1947
Quê quán
Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
E95
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Dụng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.