Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 14 hồ sơ, 14 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 14 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Đình Cương mã 705376
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cương
Lê Đình Cuổng mã 518082
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cuổng
Lê Đình Cương mã 809853
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
19/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 88 · Lô Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cương
Lê Đình Cường mã 666015
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/2/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An · Số mộ 343 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cường
Lê Đình Cường mã 408495
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
6/9/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cường
Lê Đình Cường mã 651196
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 2 · Lô 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cường
Lê Đình Cường mã 566779
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
12/1977
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội · Số mộ 128

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cường
Lê Đình Cương mã 480533
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/6/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M425 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cương
Lê Đình Cương mã 134748
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/9/1965
Quê quán
Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cương
Lê Đình Cương mã 134751
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/6/1965
Quê quán
Hòa Khương - Hòa Vang - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cương
Lê Đình Cương mã 134756
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
05/10/1978
Quê quán
Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cương
Lê Đình Cường mã 135008
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
05/10/1978
Quê quán
Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cường
Lê Đình Cường mã 135019
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
19/12/1977
Quê quán
Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cường
Lê Đình Cương mã 134758
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
19/2/1971
Quê quán
Ngõ 32 - Đội Cấn - Hà Nội
Đơn vị
F 308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đình Cương
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.