Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 19 hồ sơ, 14 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 14 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê De mã 724270
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình · Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê De
Lê Đề mã 743128
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 12 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đề
Lê Đề mã 714159
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1957
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 215 · Lô m · Khu m

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đề
Lê Đề mã 717554
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/6/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 85 · Lô x · Khu x

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đề
Lê Để mã 405307
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
24/4/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Để
Lê Đê mã 806373
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
27/12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đê
Lê Đê mã 839457
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1914
Ngày hy sinh
4/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 46 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đê
Lê Đề mã 413071
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đề
Lê Đề mã 799470
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 15 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đề
Lê Đệ mã 795984
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 120 · Hàng 1 · Lô C · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đệ
Lê Dệ mã 477904
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
27/7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ BM288

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Dệ
Lê Đề mã 481776
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M7 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đề
Lê Dễ mã 716018
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên · Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu BP

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Dễ
Lê Đê mã 137828
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1914
Ngày hy sinh
4/1953
Quê quán
Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Trung Hải
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Đê
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.