Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 14 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Huỳnh Tường mã 626254
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
7/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 7 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Tường
Huỳnh Tường mã 770039
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
3/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 225

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Tường
Huỳnh Tưởng mã 743841
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 713 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Tưởng
Huỳnh Tương mã 739183
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
18/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Hàng 1 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Tương
Huỳnh Tương mã 749371
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1927
Ngày hy sinh
18/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 10 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Tương
Huỳnh Tương mã 409020
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Tương
Huỳnh Tưởng mã 401133
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
21/6/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Tưởng
Huỳnh Tượng mã 714271
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/3/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 103 · Lô b · Khu b

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Tượng
Huỳnh Tường mã 446235
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
21/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu G1

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Tường
Huỳnh Tường mã 796067
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 199 · Hàng 6 · Lô C · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Tường
Huỳnh Tưởng mã 420143
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
12/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Tưởng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.