Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Huỳnh Diệu mã 748929
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 24

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Diệu
Huỳnh Điệu mã 779922
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 665 · Hàng 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Điệu
Huỳnh Điệu mã 785700
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
19/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 320 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Điệu
Huỳnh Diêu mã 635768
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu B 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Diêu
Huỳnh Diệu mã 718935
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Diệu
Huỳnh Diệu mã 741578
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Diệu
Huỳnh Điểu mã 794541
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1891
Ngày hy sinh
21/8/1961
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Điểu
Huỳnh Diệu mã 632611
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang · Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C2

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Diệu
Huỳnh Điều mã 420219
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
16/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Điều
Huỳnh Diệu mã 405106
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
22/6/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Huỳnh Diệu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.