Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 60 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Hà Dục mã 440749
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận · Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu G2

Ủng hộ

  • Họ tên: Hà Dục
Hà Văn Đực mã 375239
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
10/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cầu Ngang · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Văn Đực”
Hà Văn Đực mã 375628
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
2/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cầu Ngang · Hàng 1 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Văn Đực”
Hà Tấn Đức mã 577699
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/7/1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải · Số mộ 7 · Hàng K · Lô 110 · Khu B9

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Tấn Đức”
Hà Văn Đực mã 528115
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải · Số mộ 3 · Hàng K · Lô 189 · Khu A15

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Văn Đực”
Hà Văn Đực mã 531721
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải · Số mộ 6 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Văn Đực”
Hà Văn Đực mã 671394
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bến Lức · Số mộ 57 · Lô 7 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Văn Đực”
Hà Văn Đực mã 663127
56/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
19/11/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Long An · Số mộ 539 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Văn Đực”
Hà Mạnh Đức mã 665006
53/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
10/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Hòa · Số mộ 42134

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Mạnh Đức”
Hà Thanh Dục mã 638844
50/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
26/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kon Tum · Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Thanh Dục”
Huỳnh Đức Hà mã 757193
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
30/4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Nghĩa · Số mộ 9 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Huỳnh Đức Hà”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Huỳnh Đức Hà”, gia đình nhớ “Hà Dục”
Hà Đức Trung mã 461161
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Cần Thơ · Số mộ 24 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Đức Trung”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Hà Đức Trung”, gia đình nhớ “Hà Dục”
Hà Đức Chung mã 513414
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
16/1/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku · Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Đức Chung”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Hà Đức Chung”, gia đình nhớ “Hà Dục”
Hà Đức Hồng mã 514216
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
5/2/1977
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku · Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Đức Hồng”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Hà Đức Hồng”, gia đình nhớ “Hà Dục”
Hà Đức Ngọ mã 508304
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
23/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku · Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hà Đức Ngọ”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Hà Đức Ngọ”, gia đình nhớ “Hà Dục”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.