Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 13 hồ sơ, 6 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 6 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Đoàn Trưởng mã 556959
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
15/12/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội · Khu 14B

Ủng hộ

  • Họ tên: Đoàn Trưởng
Đoàn Trương mã 408137
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Đoàn Trương
Đoàn Trường mã 840253
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
26/12/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Đoàn Trường
Doãn Trương mã 209714
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/3/1931
Quê quán
Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Doãn Trương
Đoàn Trưởng mã 209990
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
25/08/1978
Quê quán
Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Đoàn Trưởng
Đoàn Trường mã 209789
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
26/12/1973
Quê quán
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Triệu Lăng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Đoàn Trường
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.