Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 10 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Chu Văn Tỉnh mã 731476
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Chu Văn Tỉnh
Chử Văn Tịnh mã 547265
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Chử Văn Tịnh
Chu Văn Tính mã 822426
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
18/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 148 · Lô H.S.Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Chu Văn Tính
Chử Văn Tịnh mã 827229
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
1/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 11 · Hàng Q · Lô Hà Nội · Khu I

Ủng hộ

  • Họ tên: Chử Văn Tịnh
Chu Văn Tĩnh mã 554799
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Chu Văn Tĩnh
Chử Văn Tính mã 558100
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
28/3/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Chử Văn Tính
Chu Văn Tình mã 552564
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội · Số mộ 73

Ủng hộ

  • Họ tên: Chu Văn Tình
Chu Văn Tính mã 577240
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội · Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Chu Văn Tính
Chử Văn Tịnh mã 206342
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
1/5/1971
Quê quán
Vạn Phúc - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Chử Văn Tịnh
Chu Văn Tính mã 205830
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
18/7/1972
Quê quán
Liên Quan - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
Đơn vị
F308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Chu Văn Tính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.