Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 42 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Bảy Dữ mã 374573
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Cầu Kè · Hàng 10 · Lô 2 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Bảy Dữ
Bảy Du mã 374057
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/11/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Càng Long · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Bảy Du
Bảy Dũng mã 375750
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/9/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh · Hàng 6 · Lô 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Bảy Dũng”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Bảy Dũng”, gia đình nhớ “Bảy Du”
Nguyễn Dư Bảy mã 544600
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
7/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Xuân Nộn

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Dư Bảy”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Dư Bảy”, gia đình nhớ “Bảy Du”
11/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
Đơn vị
TDM
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Long Định (Bảy Đường)”, gia đình nhớ “Bảy Du”
Võ Đức Bảy mã 783016
6/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Sơn · Số mộ 8 · Hàng 5

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Võ Đức Bảy”, gia đình nhớ “Bảy Du”
Đỗ Đức Bảy mã 473209
6/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
13/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh · Số mộ B58 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Đỗ Đức Bảy”, gia đình nhớ “Bảy Du”
Lại Đức Bảy mã 513744
4/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
31/10/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đak Đoa · Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 1

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lại Đức Bảy”, gia đình nhớ “Bảy Du”
Hán Duy Bầy mã 581212
4/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/6/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Khê

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Hán Duy Bầy”, gia đình nhớ “Bảy Du”
Lâm Duy Bảy mã 727707
4/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Quảng thanh · Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lâm Duy Bảy”, gia đình nhớ “Bảy Du”
DươngVăn Bảy mã 383384
3/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/8/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh · Hàng 9 · Lô 9 · Khu B

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “DươngVăn Bảy”, gia đình nhớ “Bảy Du”
Trần Đức Bảy mã 744934
3/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
6/6/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn · Số mộ 62 · Hàng 5

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Đức Bảy”, gia đình nhớ “Bảy Du”
Phạm Đức Bảy mã 791428
3/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa · Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu 2

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Phạm Đức Bảy”, gia đình nhớ “Bảy Du”
Minh Đức Bẩy mã 840080
3/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
28/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng · Số mộ 19

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Minh Đức Bẩy”, gia đình nhớ “Bảy Du”
Trần Đức Bảy mã 425725
3/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/7/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương · Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Đức Bảy”, gia đình nhớ “Bảy Du”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.