Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 9 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Bùi Ngọc Tinh mã 473086
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
21/3/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Số mộ T163 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu M

Ủng hộ

  • Họ tên: Bùi Ngọc Tinh
Bùi Ngọc Tĩnh mã 685672
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1976
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định · Số mộ 144 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Bùi Ngọc Tĩnh
Bùi Ngọc Tĩnh mã 697454
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/12/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Bùi Ngọc Tĩnh
Bùi Ngọc Tính mã 829653
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
10/10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 13 · Lô F325 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Bùi Ngọc Tính
Bùi Ngọc Tính mã 362487
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
18/6/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang · Hàng D

Ủng hộ

  • Họ tên: Bùi Ngọc Tính
Bùi Ngọc Tỉnh mã 693457
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Bùi Ngọc Tỉnh
Bùi Ngọc Tính mã 205825
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
10/10/1972
Quê quán
Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
Đơn vị
E18 - F325
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Bùi Ngọc Tính
Bùi Ngọc Tình mã 206007
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/12/1975
Quê quán
Nghĩa Hưng - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Bùi Ngọc Tình
Bùi Ngọc Tính mã 205823
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
18/06/1985
Quê quán
Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
Đơn vị
C18 E6 Đoàn 7705
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Bùi Ngọc Tính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.