Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 25 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Đinh Văn Dé mã 423018
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đắk Mang, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Dé
Đinh Văn Đệ mã 509318
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Đệ
Đinh Văn Đệ mã 707977
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Đệ
Đinh Văn Để mã 689493
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định · Số mộ 2 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Để
Đinh Văn Đễ mã 603119
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
22/1/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Đễ
Đinh Văn Dệ mã 796648
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Dệ
Đinh Văn Đê mã 379287
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh · Hàng 4 · Lô 6 · Khu QĐ

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Đê
Đinh Văn Để mã 844682
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 120

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Để
Đinh Văn Đệ mã 493935
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/4/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 14 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Đệ
Đinh Văn Đệ mã 831259
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
3/7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 15 · Lô QKTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Đệ
Đinh Văn Đệ mã 395231
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Hương sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Đệ
Đinh Văn Để mã 137904
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/12/1972
Quê quán
Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Để
Đinh Văn Đệ mã 137935
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
3/7/1969
Quê quán
Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
Đơn vị
BT47
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Đinh Văn Đệ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.