Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Đỗ Văn Hiệp mã 148444
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Đỗ Văn Hiệp
Đỗ Văn Hiệp mã 568946
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội · Số mộ 84 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Đỗ Văn Hiệp
Đỗ Văn Hiệp mã 592321
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu · Số mộ 4 · Hàng M · Lô 22 · Khu A2

Ủng hộ

  • Họ tên: Đỗ Văn Hiệp
Đỗ Văn Hiệp mã 613662
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 26

Ủng hộ

  • Họ tên: Đỗ Văn Hiệp
Đỗ Văn Hiệp mã 611494
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên · Số mộ 58 · Khu B4

Ủng hộ

  • Họ tên: Đỗ Văn Hiệp
Đỗ Văn Hiệp mã 682578
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Đỗ Văn Hiệp
Đỗ Văn Hiệp mã 820498
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Lô CB.Lạng · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Đỗ Văn Hiệp
Đỗ Văn Hiệp mã 549372
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 33 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Đỗ Văn Hiệp
Đỗ Văn Hiệp mã 428100
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương · Số mộ 43 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Đỗ Văn Hiệp
Đỗ văn Hiệp mã 372468
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
17/11/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang · Lô f

Ủng hộ

  • Họ tên: Đỗ văn Hiệp
Đỗ Văn Hiệp mã 148448
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tân Cương - Đồng Mỹ - Bắc Thái
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Đỗ Văn Hiệp
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.