Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Đào Xuân Thành mã 424223
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thành
Đào Xuân Thanh mã 618371
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 59 · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thanh
Đào Xuân Thành mã 670930
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
30/1/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 114 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thành
Đào Xuân Thanh mã 684938
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
12/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thanh
Đào Xuân Thanh mã 561778
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Số mộ 14N

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thanh
Đào Xuân Thanh mã 711874
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thanh
Đào Xuân Thanh mã 813564
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 342

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thanh
Đào Xuân Thanh mã 836473
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 17 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thanh
Đào Xuân Thánh mã 561968
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
15/12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thánh
Đào Xuân Thanh mã 735953
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 12 · Hàng 19

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thanh
Đào Xuân Thành mã 356620
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1968
Ngày hy sinh
29/4/1989
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang · Hàng H

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thành
Đào Xuân Thành mã 322365
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/11/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thành
Đào Xuân Thanh mã 197083
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/4/1972
Quê quán
Yên Động, Ninh Bình, Ninh Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thanh
Đào Xuân Thanh mã 197086
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/8/1972
Quê quán
Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thanh
Đào Xuân Thành mã 197906
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
23/02/1978
Quê quán
Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Thành
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.