Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 7 hồ sơ, 7 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 7 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Đào Xuân Tĩnh mã 620074
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên · Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Tĩnh
Đào Xuân Tính mã 579298
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội · Số mộ 1 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Tính
Đào Xuân Tình mã 823322
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
22/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 30 · Hàng K · Lô H.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Tình
Đào Xuân Tính mã 812858
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
27/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 1361 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Tính
Đào Xuân Tĩnh mã 424227
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Tĩnh
Đào Xuân Tính mã 205835
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
27/1/1973
Quê quán
Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Tính
Đào Xuân Tình mã 206022
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
22/11/1972
Quê quán
Hương Huyện - Hương Khê - Hà Tĩnh
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Đào Xuân Tình
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.