Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “bùi thị thí” trong 95 danh sách
- Bùi Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1978 3676 Xem đầy đủ →
- Bùi Thế Thi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quỳnh Lưu, Nghệ An Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 4/7/1966 Cách sông Gia Liêu 1 giờ phía Tây Bắc Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 3, hàng 9, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Sỹ Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bắc Sơn- Phổ Yên- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trần Mai- Lai Châu- Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Mạnh Thí DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1951 · Quyết Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: E2206 Hy sinh: 15-6-1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Thế Thi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Quận 9 Xem đầy đủ →
- Bùi Thế Thi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Quỳnh Lưu, Nghệ An Xem đầy đủ →
- Bùi Thế Thi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Quỳnh Lưu, Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu