Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
276 người khớp “Xuyên” trong 91 danh sách · trang 1/10
- Lê Ngọc Xuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Xuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.4.75 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Xuyên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Trung Thành, Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 3; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lưu Xuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lưu Xuyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Số nhà 23, Khu Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K32 E40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Ninh Tân, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Hồng Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lưu Xuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Huy Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 11 - Hải Phong - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Ngói - Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Vinh - Thượng Kiên - Kim Sơn - Ninh BÌnh Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Bình Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thượng Nát - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Hồng Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tại Trống - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
- Trần văn Xuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Long Cái - Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tràng An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Xá - Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số 23, Vĩnh Tân - Ngô Quyền - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Xuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Hồng Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cổ Khúc - Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu