Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.237 người khớp “Vinh” trong 91 danh sách · trang 1/42
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Cối D.4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4.6.74 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Xuất Hóa - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Vĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · 100 Đồng Tâm - Khối 82-Khu 2 - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Vĩnh Ký Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Thạch Đà, Yên Khu, Vĩnh Phúc Đơn vị: CT3 Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Vĩnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cờ Đỏ, Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 54; Ô 4; Số 961; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Vinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hồng Tiến, Phổ Yên Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vĩnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Khương Thu, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: C8 K44 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/02/1969 Hàng 15; Ô 1; Số 279; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Vĩnh Bảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Yên Quyết, Tên Hòa, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 26/07/1968 Xem đầy đủ →
- vận tại phc b3. Đình Quang Vinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Điện Phước, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: NĂM 1969 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Tử Vinh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Hải Thành, Thị xã Đồng Hới, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 16; Ô 1; Số 317; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vinh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 14; Ô 1; Số 270; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trương Quang Vinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Mai Xá, Linh Quang, Do Linh, Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Trương Quang Vinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Linh Quang, Do Linh, Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Thế Vinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nam Phong, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 05/09/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Vinh (Ninh) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Xuân Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Miễu, Trực Nghĩa, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thượng Thôn, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
- Doãn Đình Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Vĩnh Thoa C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Xộc Oắc, Đoài Côn, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Vĩnh Quý C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 13/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Vinh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Sà Nam, Vĩnh Long, Vĩnh Linh Đơn vị: Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/01/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu