Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

164 người khớp “Văn Nho” trong 95 danh sách · trang 1/6

  1. Lê Văn Nhỏ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Nhị Giáp, Duy Hải, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 3; Ô 1; Số 56; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Nho E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1940 · Khuân Mai, Đông Lĩnh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  3. Chu Văn Nho Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · La Phù, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thái Lai - Tao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Mĩ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nhở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khuôn Mai - Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Lương - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chiến Thắng - Đông Thịnh - Lập Thạnh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1967 Xem đầy đủ →
  14. Quách Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Chỉnh - Trương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lý Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khuôn Đúc - Vạn Linh - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Cách - Thanh Hà - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1974 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Nhỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Hạ - Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  20. Chu Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · La Phú - La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Ninh - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Khoái - Ninh Phúc - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Bộ - Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 7 - Quí Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 11/5/1978 2679 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Trực Phú - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 7/11/1978 2680 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 30/01/1979 2681 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 20/04/1978 2682 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu