Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

109 người khớp “Văn Mậu” trong 95 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Văn Mẫu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Xóm 2-Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Mâu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Hiệp Dương, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Đơn vị: C23/K55 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Mẫu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 17/04/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lục Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khuối Tai - Thanh Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Mâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nông Thinh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Mấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Ứng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Luân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Phố - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Võ Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Hà - Thanh Tâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vinh Lại - Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Ngang Khám - Hiền Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Chiềng - Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Mấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Lai - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1979 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngô Quyền - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Võ Văn Mâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đông Cao - Tráng Kiệt - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nông Văn Màu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 27/07/1978 2329 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Màu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đông Lạc - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 15/01/1979 2330 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hiền Văn - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 3/4/1978 2331 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 7/8/1978 2332 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 26/01/1979 2333 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đức Lạc, Hà Tĩnh Hy sinh: 24/3/1980 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thái Bình Hy sinh: 4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê văn Mau Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1985 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 20/9/1970 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  29. Chu Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 22/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu