Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
35 người khớp “Văn Khoái” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Vũ Văn Khoái Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khoái E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Tĩnh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 175; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Bào - Bình Thành - Định Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Đình - Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 14, Lý Thường Kiệt - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lăng Văn Khoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Liệt - Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Khoái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà đông - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 9/11/1978 1850 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 10/3/1978 1852 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1969 1853 Xem đầy đủ →
- Văn Khoái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khoái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Khoái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng bằng- Định Thạnh- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 29/06/1969 (27-86)06 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 14- Đông Vi- Đông La- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 24/11/1969 Bu Pơ Răng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn KHóai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Việt Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khoái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 14 Lý Thường Kiệt- Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng (93-14)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Khoái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Mộ 617, nghĩa trang 3a, Tân Thanh, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Khoái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Khoái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Phúc- Trùng Khánh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khoái Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1920 · Long Thuận, , Hy sinh: Cán bộ Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khoái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Văn Khoái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Văn Khoái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khoái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu