Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
145 người khớp “Văn Hữu” trong 91 danh sách · trang 1/5
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Giữa - Tân Lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
- Doãn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Hoa - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trừ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Nam - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phương Thượng - Lê Hồ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoa Phong - Hoa Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đà Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phong Thái - Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhân Cư - Cẩm Chế - Thanh hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Năng - Xuân Thiệu - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 12 - Cống Chứ - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hòa - Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Minh Lộc - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trung Loan - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 31/12/1977 1728 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Cạn Hy sinh: 30/08/1978 1729 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Hữu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương Hy sinh: 11/2/1979 1731 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu