Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Văn Dị” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Bồn Văn Đì Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Hội - An Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lương Tráng - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội máy cày Nông Trường, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1979 Xem đầy đủ →
- Vy Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Bồn Văn Đi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Đức - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Bái Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Di Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Đông Cầu- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ, đi Lệ Phong Xem đầy đủ →
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 28/11/1967 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1969 (51-54)02 Pu Prăng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Di (Đi) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Điền Nhi- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1969 (20-83)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiến Hội- An tiến- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/3/1970 (88-40)07 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Bồn Văn Đì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Đức- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 29/05/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Quế- Tam Đảo- Vĩnh Phú Mộ 245, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · An tiếu- An lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Phúc- Quế Võ- Hy sinh: 16/7/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Dỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quang Lang- Họa Lang- Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 14/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu