Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
99 người khớp “Văn Chanh” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cương Chính - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phủ Thứ - Liên Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 4 - Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hạnh Phúc - Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM Đơn vị: LLĐPQ vùng 1, Bình Tân Hy sinh: 20.4.1972 Ấp Sla S'rốc Chá, xã P'rây Chh'lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Võ Văn Chánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sông Bé Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Chánh (Mộ TT) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hải, Thanh Miện, Nam Hà Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 12/12/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 Hy sinh: 10/12/1964 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Chành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trinh Điền- Định Hải- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 8/4/1965 Cách Đức Cơ 1 giờ về phía tây Xem đầy đủ →
- Quản Văn Chánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị trấn Kép- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 26/01/1968 dãy Ngọc Bếch Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 13/06/1969 Đông bắc H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 3/5/1970 134-20 66-440, Bản đồ Tà Xẻng, 1/50000 mộ số 8 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1919 · Thanh Quang- Nam Sách- Hưng Yên Hy sinh: 24/04/1970 (98-58)03 Tà Xẻng Khu B đội 3 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Tân- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 1/1/1971 Tây Buôn Khóa Cũ, cách sông Mỹ Ga 500m Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Nam- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1971 Xem đầy đủ →
- Sầm Văn Chanh (Thanh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Thái- Bình Gia Hy sinh: 5/8/1972 Tây cầu Ta Oay Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cao Thượng- Đông Quan- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 26/05/1972 (79-88)01 1/50000000 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Phương- Phú Bình Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu