Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
111 người khớp “Võng” trong 90 danh sách · trang 1/4
- Nguyễn Đức Vọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Trà Đình, Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình (ông Nguyễn Văn Hồ) Đơn vị: K7 Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Vọng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1928 · Đức La, Đức Thọ Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 22/02/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/11/1965 Xem đầy đủ →
- Vòng Tắc Phoóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cô Tô - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Vòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khánh - Đồng Bẩm - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Nghĩa - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Trung Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bàn Cờ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bản Xăn - Lăng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Danh Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lương Xá - Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Cát Vọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tuy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang Hy sinh: 14/12/1988 4626 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vọng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Vòng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chí Linh Hy sinh: 20/11/1982 Xem đầy đủ →
- Lê Vờng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Ls Vọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đinh Trung Vọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Nông Thanh Vọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vọng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang Hy sinh: 14/12/1988 4626 Xem đầy đủ →
- Phạm Danh Vọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lương Xá- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Cát Vọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuy Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/6/1965 Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Vọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
- A Vong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ri Mệt- Prong- H40- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1966 H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bang Thôn- Hà Thoại- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1966 Suối A Kham, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Thái- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1966 Tại trận Xem đầy đủ →
- Vong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đsro Dơng- A1- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 12/4/1967 ĐBút Đông, Đak Bơ, A1, Khu7 Xem đầy đủ →
- Bùi Vọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hòa Liên- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 20/05/1967 Sông Ia Súp, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu