Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
44 người khớp “Tua” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thạch Nham - Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mậu Tựa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quần Kềnh - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm nội-Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 28/12/1977 4311 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Từa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Tua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Võ Văn Từa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mẫu Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quần Kềnh- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hoài Đức- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 13/03/1966 Cầu gỗ Ja Kham, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chí Đồng- Quảng Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bảo Lộc- Thanh Châu- Thnah Liêm- Nam Hà Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thắng Lộc- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 16/04/1974 (17-20)06 NT D2 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nội Hoàng- Yên Dũng- Hà Bắc Mộ 299, hàng 8, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chung Lai- Đà Bắc- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đăng Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mưu- An Hải- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lập- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 31/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 30/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Sinh- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Sinh- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Cường- Tiên Lãng- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Quang Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Độ- Ân Thi- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Tua Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1953 · Thuy Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu