Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Trung Trực” trong 95 danh sách
- Nguyễn Trung Trực E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Tô Khê, Phú Thụy, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thư sỹ, Tiên Lữ, Hải Hưng - Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Trung Trực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ Hy sinh: 10/4/1978 4219 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Trực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1970 4222 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Trực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Trực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tô Khê- Phú Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 30/04/1975 (11-69)09NT Lạc Quang Tân Thới Nhất mộ 75 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hà Trung Trực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Thượng- Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Trực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Tân- Kỳ Anh- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Trực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Trực DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Gia Lương, Bắc Ninh Hy sinh: 14.8 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu